Bản dịch của từ 中间商 trong tiếng Việt

中间商

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中间商 (Danh từ)

zhōng jiān shāng
01

Thương nhân trung gian, người làm trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng.

在生产者和消费者之间专门从事商品分配的商人或商号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中间商

zhōng

jiān

shāng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
间不容发
间不容瞬
间不容砺
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép