Bản dịch của từ 中间派 trong tiếng Việt

中间派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中间派 (Danh từ)

zhōng jiān pài
01

Người trung lập, không thiên vị trong tranh luận hay mâu thuẫn.

2.指在两种对立的意见﹑争端或派别之间持中立态度的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đảng phái đứng giữa hai lực lượng chính trị đối lập.

1.指动摇于两个对立的政治力量之间的派别。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中间派

zhōng

jiān

pài

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
间不容发
间不容瞬
间不容砺
派不是
派仗
派充
派克
派出所
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép