Bản dịch của từ 中食 trong tiếng Việt

中食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中食 (Danh từ)

zhōng shí
01

Ăn phải đồ ăn không hợp hoặc có chất độc mà phát bệnh; bữa ăn trưa; bữa ăn giữa ngày

中食是指在中午或下午吃的餐食,通常是 bữa ăn chính trong ngày。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中食

zhōng

shí

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép