Bản dịch của từ 中馗 trong tiếng Việt

中馗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中馗 (Danh từ)

zhōng kuí
01

Tên người (古代人名/神祇之名),中逵”。可見於古籍或人名用字

1.同“中逵”。

Ví dụ
02

Một loài nấm lớn (大蕈); tên gọi cổ chỉ nấm lớn

2.大蕈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中馗

zhōng

kuí

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
馗厨
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép