Bản dịch của từ 丰亨 trong tiếng Việt

丰亨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

丰亨 (Tính từ)

fēng hēng
01

Giàu có, phồn thịnh; mọi việc thuận lợi hanh thông (từ cổ, thường dùng trong văn học/điển tích). Hán-Việt: phong hạng/ phồn thịnh (liên tưởng: = phong (phong thịnh), = hanh thông).

《易.丰》:'丰亨。王假之。'孔颖达疏:'财多德大,故谓之为丰;德大则无所不容,财多则无所不济,无所拥碍,谓之为亨,故曰丰亨。'后即用以表示富厚顺达。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰亨

fēng

hēng

丰
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép