Bản dịch của từ 丰侯 trong tiếng Việt
丰侯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
丰侯 (Danh từ)
【fēng hòu】
01
Một vị chư hầu cổ trong truyền thuyết vì uống rượu mà mất nước, được khắc vào phạt爵 (cờ hình) làm vật cảnh cáo về tệ nạn rượu; tên dùng trong sách cổ để chỉ ví dụ về say rượu dẫn đến đổ vỡ.
传说中的古代因喝酒而亡国的诸侯。乡射礼图其形于罚爵上,作为酒戒之用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰侯
fēng
丰
hóu
侯
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
- Lục thư:
- tượng hình & chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枫
锋
熢
风
渢
瘋
沣
峰
蘴
酆
莑
封
𠁡
𠁲
㐃
丱
𠁯
𠁪
丮
𠁥
𠁦
𠁫
𠁸
𠁮
尣
𠔁
元
车
𠘫
天
龰
片
阞
丹
𠚪
仍
丰富
丰盛
丰满
丰收
丰厚
丰硕
丰碑
丰盈
丰田
丰胸
