Bản dịch của từ 丰富多采 trong tiếng Việt

丰富多采

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

丰富多采 (Tính từ)

fēng fù duō cǎi
01

Đa dạng, phong phú

采:通“彩”,颜色,花色。内容丰富,花色繁多,形式多样。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰富多采

fēng

duō

cǎi

Các từ liên quan

富中
富丽
富丽堂皇
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
采买
采任
采伐
丰
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép