Bản dịch của từ 丰庑 trong tiếng Việt

丰庑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

丰庑 (Danh từ)

fēng wǔ
01

Chỉ mùa màng bội thu, lúa gạo đầy kho (nghĩa cổ: năm lúa tốt)

谓五谷丰盛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰庑

fēng

丰
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép