Bản dịch của từ 丰炽 trong tiếng Việt

丰炽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

丰炽 (Tính từ)

fēng chì
01

Phong phú, sung túc; thịnh vượng, dư dật (thường nói về mùa màng, kho lẫy, vật thực, của cải)

丰盛。。新唐书.卷二○六.外戚传.杨国忠传:「时海内丰炽,州县粟帛举巨万。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰炽

fēng

chì

丰
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép