Bản dịch của từ 丰穰 trong tiếng Việt
丰穰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
丰穰 (Danh từ)
【fēng ráng】
01
Mùa màng bội thu; ruộng vườn phì nhiêu, mùa màng sung túc (Hán Việt: phong nhượng / phong nhuốc? -> lưu ý: 丰=phong, 穰=nhượng/nhương: đầy, tốt).
丰收。。宋.陆游.春晚即事诗四首之二:「龙骨车鸣入水塘,雨来犹可望丰穰。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bội thu; mùa màng phong phú (thường nói về lúa gạo, mùa vụ)
亦作「丰登」、「丰稔」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰穰
fēng
丰
ráng
穰
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
- Lục thư:
- tượng hình & chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枫
锋
熢
风
渢
瘋
沣
峰
蘴
酆
莑
封
𠁡
𠁲
㐃
丱
𠁯
𠁪
丮
𠁥
𠁦
𠁫
𠁸
𠁮
尣
𠔁
元
车
𠘫
天
龰
片
阞
丹
𠚪
仍
丰富
丰盛
丰满
丰收
丰厚
丰硕
丰碑
丰盈
丰田
丰胸
