Bản dịch của từ 丰衣足食 trong tiếng Việt
丰衣足食
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
丰衣足食 (Tính từ)
【fēng yī zú shí】
01
Ăn no mặc ấm; sinh hoạt đầy đủ, không lo thiếu ăn mặc (cuộc sống đầy đủ, no ấm)
亦作「足食丰衣」、「衣丰食饱」、「衣丰食足」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ăn mặc no đủ, sinh hoạt đầy đủ; sống sung túc, không lo về cơm áo (Hán Việt: phong y túc thực).
衣食充足。形容生活富裕。。红楼梦.第一一八回:「那琴姑娘梅家娶了去,听见说是丰衣足食的很好。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰衣足食
fēng
丰
yī
衣
zú
足
shí
食
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
- Lục thư:
- tượng hình & chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枫
锋
熢
风
渢
瘋
沣
峰
蘴
酆
莑
封
𠁡
𠁲
㐃
丱
𠁯
𠁪
丮
𠁥
𠁦
𠁫
𠁸
𠁮
尣
𠔁
元
车
𠘫
天
龰
片
阞
丹
𠚪
仍
丰富
丰盛
丰满
丰收
丰厚
丰硕
丰碑
丰盈
丰田
丰胸
