Bản dịch của từ 串 trong tiếng Việt

Động từChữ sốDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuàn

ㄔㄨㄢˋchuanthanh huyền

(Động từ)

chuàn
01

Xuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp

把事物逐个连贯起来,成为整体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cấu kết; móc nối; thông đồng; thông lưng (làm chuyện xấu)

勾结 (做坏事)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lẫn; nối nhầm; nhầm lẫn; lạc

错乱地连接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lang thang; lòng vòng

由这里到那里走动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sắm vai; đóng vai (trong hí khúc)

担任戏曲角色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Trộn; xáo trộn; pha trộn (thay đổi đặc tính ban đầu)

指不同的东西混杂在一起而改变了原来的特点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

chuàn
01

Chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt; nải (chuối)

(串 儿) 量词,用于连贯起来的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

chuàn
01

Xiên; chuỗi; xâu

连贯而成的物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

串
Bính âm:
【chuàn】【ㄔㄨㄢˋ】【XUYẾN】
Các biến thể:
穿, 串
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép