Bản dịch của từ 串同 trong tiếng Việt
串同
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuàn | ㄔㄨㄢˋ | ch | uan | thanh huyền |
串同 (Động từ)
【chuàn tóng】
01
Vào hùa; chuàn tóng: thông đồng; cấu kết
信息或行为上的合作,通常是为了达到某种目的或利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 串同
chuàn
串
tóng
同
- Bính âm:
- 【chuàn】【ㄔㄨㄢˋ】【XUYẾN】
- Các biến thể:
- 穿, 串
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
賗
汌
釧
钏
玔
猭
鶨
𠁱
𠁵
𠁳
𠁪
𠁺
𠁥
𠁹
𠁫
丫
丮
𠁻
𠁲
抸
灻
刪
忦
杘
饩
忳
抢
巵
译
局
呆
串门
串联
串通
客串
串味
连串
反串
一串
串讲
串烧
