Bản dịch của từ 串皮 trong tiếng Việt

串皮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuàn

ㄔㄨㄢˋchuanthanh huyền

串皮 (Động từ)

chuàn pí
01

Khi uống thuốc hoặc rượu vào người, tác dụng lan ra toàn thân làm da ngứa hoặc nổi đỏ (tương tự dị ứng do rượu/thuốc)

指药物或酒类等进入人体后,作用散布到周身皮肤,使皮肤发痒或变红。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 串皮

chuàn

串
Bính âm:
【chuàn】【ㄔㄨㄢˋ】【XUYẾN】
Các biến thể:
穿, 串
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép