Bản dịch của từ 串花 trong tiếng Việt
串花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuàn | ㄔㄨㄢˋ | ch | uan | thanh huyền |
串花 (Danh từ)
【chuàn huā】
01
Lai hữu tính (giữa cây khác giống, thường chỉ lai giống tự nhiên)
不同品种的作物进行有性杂交,一般指天然杂交
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 串花
chuàn
串
huā
花
- Bính âm:
- 【chuàn】【ㄔㄨㄢˋ】【XUYẾN】
- Các biến thể:
- 穿, 串
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
賗
汌
釧
钏
玔
猭
鶨
𠁱
𠁵
𠁳
𠁪
𠁺
𠁥
𠁹
𠁫
丫
丮
𠁻
𠁲
抸
灻
刪
忦
杘
饩
忳
抢
巵
译
局
呆
串门
串联
串通
客串
串味
连串
反串
一串
串讲
串烧
