Bản dịch của từ 串铃 trong tiếng Việt
串铃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuàn | ㄔㄨㄢˋ | ch | uan | thanh huyền |
串铃 (Danh từ)
【chuàn líng】
01
Chuông cổ; nhạc đeo cổ (ngựa, lừa...)
连成串的铃铛,多挂在骡马等的脖子上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vòng nhạc (đeo trên cổ tay các thầy xem tướng, thầy số, thầy thuốc rong, dùng để rao gọi khách)
中空的金属环,装金属球,可以套在手上,摇动发声,旧时走江湖给人算命、看病的人多用来招揽顾客
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 串铃
chuàn
串
líng
铃
- Bính âm:
- 【chuàn】【ㄔㄨㄢˋ】【XUYẾN】
- Các biến thể:
- 穿, 串
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
賗
汌
釧
钏
玔
猭
鶨
𠁱
𠁵
𠁳
𠁪
𠁺
𠁥
𠁹
𠁫
丫
丮
𠁻
𠁲
抸
灻
刪
忦
杘
饩
忳
抢
巵
译
局
呆
串门
串联
串通
客串
串味
连串
反串
一串
串讲
串烧
