Bản dịch của từ 临丧 trong tiếng Việt

临丧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临丧 (Động từ)

lín sàng
01

Đích thân đến dự lễ tang (thân đến viếng tang)

亲临丧礼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临丧

lín

sàng

Các từ liên quan

临下
临临
临书
临了
临事
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép