Bản dịch của từ 临临 trong tiếng Việt
临临
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临临 (Tính từ)
【lín lín】
01
Cao quý, vẻ ngoài trang nghiêm (chỉ vẻ dáng oai phong, cao lớn, nghiêm trang)
1.高貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(viết) đầy đủ, đầy đủ; tràn ngập (chủ yếu được thấy trong cách sử dụng thành ngữ hoặc tiếng Trung cổ)
2.盈满。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临临
lín
临
Các từ liên quan
临下
临丧
临书
临了
临事
临事制变
临事屡断
临事而惧
临产
临人
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
