Bản dịch của từ 临人 trong tiếng Việt

临人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临人 (Động từ)

lín rén
01

tuyển chọn, lựa người tài (chỉ việc chọn người phù hợp để bổ nhiệm hoặc trọng dụng)

谓选拔人才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临人

lín

rén

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép