Bản dịch của từ 临军 trong tiếng Việt

临军

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临军 (Động từ)

lín jūn
01

Chỉ huy quân sĩ ra trận; chuẩn bị xuất quân (Hán Việt: lâm quân — đến trước quân đội để tiến đánh)

1.谓将出作战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ huy/quản lý quân đội (cách nói cổ: tức là ‘trị quân’)

2.犹治军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临军

lín

jūn

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép