Bản dịch của từ 临军对阵 trong tiếng Việt

临军对阵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临军对阵 (Danh từ)

lín jūn duì zhèn
01

Đối diện quân địch; tình huống tác chiến khi quân ta và quân địch trực tiếp chạm trán (Hán-Việt: lâm quân đối trận)

面对敌方军队。指作战的场合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临军对阵

lín

jūn

duì

zhèn

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
对不起
对举
阵云
阵亡
阵仗
阵伍
阵俘
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép