Bản dịch của từ 临危受命 trong tiếng Việt

临危受命

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临危受命 (Thành ngữ)

lín wēi shòu mìng
01

Nhận nhiệm vụ lúc lâm nguy

在危难之时接受任命

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临危受命

lín

wēi

shòu

mìng

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
危丝
危主
危乡
危乱
危事
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép