Bản dịch của từ 临存 trong tiếng Việt

临存

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临存 (Động từ)

lín cún
01

Đến hiện trường để hỏi thăm và trực tiếp đến thăm (chẳng hạn như một vị vua hoặc trưởng lão đến hỏi thăm trực tiếp)

亲临省问。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临存

lín

cún

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
存亡
存亡安危
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép