Bản dịch của từ 临履 trong tiếng Việt

临履

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临履 (Động từ)

lín lǚ
01

Tham khảo thành ngữ “临深履薄”:比喻处事谨慎小心像临近深渊而脚踏薄冰一样小心翼翼

1.见“临深履薄”。

Ví dụ
02

Đi thực địa kiểm tra; đến hiện trường để xét nghiệm, xác minh

2.谓实地察核。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临履

lín

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép