Bản dịch của từ 临川四梦 trong tiếng Việt

临川四梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临川四梦 (Danh từ)

lín chuān sì mèng
01

Tên mượn chỉ bộ truyện/tiểu thuyết cổ (tức “玉茗堂四梦”), một tựa sách cổ gồm bốn mộng; dùng như tên sách/ấn bản

即“玉茗堂四梦”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临川四梦

lín

chuān

mèng

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
川党
川军
四一二反革命政变
四七
四三
四上
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép