Bản dịch của từ 临川派 trong tiếng Việt
临川派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临川派 (Danh từ)
【lín chuān pài】
01
Một phái văn học kịch (truyền奇/戲曲) thời Minh, khởi nguồn từ tác giả Tằng Hiển Tổ (汤显祖) ở Lâm Chuyên; nổi bật bằng bút pháp mô tả nhân vật tinh tế, từ ngữ trau chuốt (gọi là phái Lâm Chuyên hoặc phái Ngọc Minh Đường).
明代传奇文学的一种流派。万历年间﹐临川汤显祖创作《牡丹亭》等传奇﹐着重刻划人物﹐讲究词藻﹐影响颇大。戏曲史上把明清两代仿效他风格的戏曲作家称为“临川派”或“玉茗堂派”。按﹐玉茗堂为汤显祖书斋的名称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临川派
lín
临
chuān
川
pài
派
Các từ liên quan
临下
临丧
临临
临书
临了
川党
川军
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
