Bản dịch của từ 临床心理学 trong tiếng Việt

临床心理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临床心理学 (Danh từ)

lín chuáng xīn lǐ xué
01

Ngành tâm lý học nghiên cứu về chẩn đoán và điều trị rối loạn tâm thần.

研究精神障碍的心理诊断和治疗的心理学分支学科。与变态心理学同样研究精神障碍,但偏重于行为问题治疗方法的评价。包括以心理诊断和治疗为主体的一般临床心理学和以探讨临床现象和科学事实为主体的实验临床心理学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临床心理学

lín

chuáng

xīn

xué

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép