Bản dịch của từ 临日 trong tiếng Việt
临日
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临日 (Danh từ)
【lín rì】
01
Tiếp gần mặt trời; (hình) cao vút chạm tới mặt trời — dùng để miêu tả công trình, núi non rất cao (Hán Việt: lâm nhật = gần/đến mặt trời)
1.接近太阳。形容高耸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngày 'lâm' theo thuật chiêm tinh cổ (những ngày theo can-chi như 正月午日、二月亥日... được coi là thích hợp cho cúng lễ, đi lại, nhậm chức...); một khái niệm mê tín trong tử vi/thuật coi ngày
2.星相术士的迷信说法。以正月午日﹑二月亥日﹑三月申日﹑四月丑日等为临日﹐宜祭祀﹑上册﹑上表章﹑入学﹑出行﹑上官赴任等。参阅《协纪辨方书.临日》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临日
lín
临
rì
日
Các từ liên quan
临下
临丧
临临
临书
临了
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
