Bản dịch của từ 临时代办 trong tiếng Việt

临时代办

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临时代办 (Danh từ)

lín shí dài bàn
01

Đại diện ngoại giao tạm thời khi đại sứ vắng mặt hoặc không thể thực hiện nhiệm vụ.

因大使或公使缺席,或因大使或公使不能履行职务而委派的临时代理其职务的外交代表。通常由大使馆内等级最高的外交人员(一般为参赞)担任,行使使馆馆长的职责。当两国关系不正常时,可在较长时间内保持临时代办一级关系,以表示不满。临时代办享有外交特权和豁免。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临时代办

lín

shí

dài

bàn

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
时上
时不再来
代为
代为说项
代书
代乳粉
办不到
办东
办严
办买
办事
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép