Bản dịch của từ 临朝称制 trong tiếng Việt

临朝称制

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临朝称制 (Động từ)

lín cháo chēng zhì
01

Mẹ (hoàng hậu, thái hậu) nắm quyền triều chính thay vua; thay mặt thực hiện quyền hành của hoàng đế

谓母后当政﹐代行皇帝职权。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临朝称制

lín

cháo

chēng

zhì

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
称与
称临
称为
称举
称乐
制一
制世
制中
制举
制举业
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép