Bản dịch của từ 临本 trong tiếng Việt

临本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临本 (Danh từ)

lín běn
01

Bản sao tranh, thư pháp do người摹写 (mô tả/chép lại) nên thành; bản tái bản mô phỏng của tác phẩm chữ/hoạ (bản chép tay hoặc in giống nguyên tác)

谓摹写出来的书画复制本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临本

lín

běn

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép