Bản dịch của từ 临机应变 trong tiếng Việt

临机应变

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临机应变 (Động từ)

lín jī yìng biàn
01

Tùy cơ ứng biến; linh hoạt ứng phó theo tình huống, biết nắm thời cơ và thay đổi cách xử lý khi hoàn cảnh biến chuyển

机:时机,形势。随着情况的变化灵活机动地应付。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临机应变

lín

yìng

biàn

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
应世
应举
应书
应事
变乱
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép