Bản dịch của từ 临江仙 trong tiếng Việt

临江仙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临江仙 (Danh từ)

lín jiāng xiān
01

Tên từ (tên điệu/điệu thơ ca cổ) — một词牌名 truyền thống, gốc nhạc ca Lương/Đường, sau dùng để đặt điệu cho thơ

①词牌名。原为唐代教坊曲名,后用为词牌。双调,五十八字或六十字,押平声韵。

Ví dụ
02

Tên một曲牌 (tên giai điệu/đoạn nhạc trong cổ nhạc Trung Quốc), thường là nhạc phẩm dùng làm引子 hoặc chung cho khuôn chữ句律特定

②曲牌名。南曲南吕宫、北曲仙吕宫都有。南曲较常见,字句格律与词牌六十字体的半阕相同。用作引子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临江仙

lín

jiāng

xiān

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
江上
江东
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép