Bản dịch của từ 临池 trong tiếng Việt
临池
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临池 (Động từ)
【lín chí】
01
Tập viết chữ; tập viết thư pháp (tương truyền thời Hán có một nhà thư pháp nổi tiếng tên là Trương Chi, ngồi bên bờ ao luyện viết chữ. Vì thường rửa nghiêng mực ở ao nên làm đen cả nước ao, đời sau dùng từ này để chỉ việc luyện chữ)
相传汉朝有 名的书法家张芝, 在水池旁边练习写字, 经常用池水洗砚台, 使一池子的水都变黑了后人因此称 练习 书法为临池
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临池
lín
临
chí
池
Các từ liên quan
临下
临丧
临临
临书
临了
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
