Bản dịch của từ 临池学书 trong tiếng Việt

临池学书

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临池学书 (Thành ngữ)

lín chí xué shū
01

Chăm chỉ luyện chữ, miệt mài ngồi bên nghiên mực để tập viết (ý chỉ khổ công rèn luyện chữ viết)

临:靠近,挨着;池:砚池;书:书法。指刻苦练习书法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临池学书

lín

chí

xué

shū

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép