Bản dịch của từ 临济宗 trong tiếng Việt
临济宗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临济宗 (Danh từ)
【lín jì zōng】
01
Một tông phái Thiền (Thiền tông) của Trung Quốc, thuộc năm gia phía Nam — do Thiền sư Lâm Tế (義玄) sáng lập; phong cách khắc khoải, thẳng thắn, dùng công án và kích phá để người ngộ nhập (tức 'lấy chặt, đánh tỉnh').
中国佛教禅宗南宗五家(沩仰﹑临济﹑曹洞﹑云门﹑法眼)之一。属于南岳怀让法系。经马祖﹑百丈﹑黄蘗而至唐河北临济院义玄禅师﹐义玄正式创立此宗﹐故名临济宗。其宗风单刀直入﹐机锋峻烈﹐使人忽然省悟﹐为其特色。主要宗旨有“四宾主”﹑“四料简”﹑“四照用”等。下传六世﹐至北宋石霜楚园门下分为黄龙﹑杨岐二派﹐和原来的五家合称五家七宗。公元十二﹑三世纪间相继传入日本﹐今仍流行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临济宗
lín
临
jì
济
zōng
宗
Các từ liên quan
临下
临丧
临临
临书
临了
济世
济世之才
济世匡时
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
