Bản dịch của từ 临潼斗宝 trong tiếng Việt
临潼斗宝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临潼斗宝 (Tính từ)
【lín tóng dòu bǎo】
01
Tranh báu Linh Tùng; khoe của tranh tài; Lâm Đồng Đấu Bảo; Lâm Tòng Đấu Bảo Lâm Đồng Đấu Bảo là một trò chơi hoặc hoạt động dân gian truyền thống, thường liên quan đến sự cạnh tranh về trí tuệ và sức mạnh.
临潼斗宝是指一种传统的民间游戏或活动,通常涉及到斗智斗勇的竞争。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临潼斗宝
lín
临
tóng
潼
dòu
斗
bǎo
宝
Các từ liên quan
临下
临丧
临临
临书
临了
潼关
潼华
潼溶
潼滃
潼潼
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
宝业
宝中铁路
宝书
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
