Bản dịch của từ 临界压强 trong tiếng Việt
临界压强
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临界压强 (Danh từ)
【lín jiè yā qiáng】
01
Áp suất tới giá trị giới hạn khi chất ở trạng thái tới hạn — tức là áp suất hơi bão hòa tại nhiệt độ tới hạn của một chất (ví dụ: nước 22.14 MPa).
物质处于临界状态时的压强。即液体在临界温度时的饱和蒸气压。不同物质的临界压强也不同。如水的临界压强为22.14兆帕、氦为0.23兆帕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临界压强
lín
临
jiè
界
yā
压
qiáng
强
Các từ liên quan
临下
临丧
临临
临书
临了
界乘
界会
界分
界划
界别
压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
