Bản dịch của từ 临界角 trong tiếng Việt
临界角
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临界角 (Danh từ)
【lín jiè jiǎo】
01
Góc tới giới hạn (góc tới khi tia sáng truyền từ môi trường chậm sang môi trường nhanh mà góc khúc xạ = 90°; gọi là góc tới hạn). Hán-Việt: 臨界角 = lâm giới giác.
光线由光速小的媒质进入光速大的媒质的折射角为90°时的入射角,叫做临界角。临界角的大小随物质的不同而改变,如水的临界角是48.5°,金刚石的临界角是23.7°。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临界角
lín
临
jiè
界
jiǎo
角
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
