Bản dịch của từ 临见 trong tiếng Việt
临见
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
临见 (Động từ)
【lín jiàn】
01
Nhìn từ trên xuống (chú ý thấy hoặc nhìn thấy vật/ người ở phía dưới); Hán Việt: lâm kiến — nhìn tới/nhìn thấy
1.居上视下看见。
Ví dụ
02
Đến hiện trường để trực tiếp kiểm tra; đích thân kiểm tra (chẳng hạn như cấp trên hoặc các bên đích thân đến hiện trường để kiểm tra)
2.谓亲临察视。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临见
lín
临
jiàn
见
Các từ liên quan
临下
临丧
临临
临书
临了
见上帝
见不得
见不的
见世
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 臨, 𦣲, 𦣷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冧
鏻
獜
箖
玪
晽
㝝
䮼
㖼
琳
隣
林
丬
丳
𠁩
丮
丨
㐃
串
𠁤
卥
𠁫
𠁢
𠁴
枰
挆
扃
䒻
孩
觔
計
俒
茬
㘼
拾
𠖉
临时
光临
面临
降临
濒临
来临
临近
临了
临床
莅临
