Bản dịch của từ 临谷 trong tiếng Việt

临谷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临谷 (Tính từ)

lín gǔ
01

Cảm thấy như đứng trước vực sâu (nghĩa bóng): lo sợ, kinh hãi, bất an trước mối nguy

身临深谷。喻危险恐惧。语出《诗.小雅.小宛》:“惴惴小心﹐如临于谷。”毛传:“恐陨也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临谷

lín

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
谷产
谷人
谷仓
谷仙
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép