Bản dịch của từ 临轩 trong tiếng Việt

临轩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临轩 (Danh từ)

lín xuān
01

Hoàng đế không ngồi ở chính điện mà xử lý việc triều chính hoặc các công việc khác ở lan can hai bên mái hiên phía trước cung điện (giống như đình của xe ngựa); lan can hai bên của cung điện gần mái hiên (một thuật ngữ kiến ​​trúc cổ)

1.皇帝不坐正殿而御前殿。殿前堂陛之间近檐处两边有槛楯﹐如车之轩﹐故称。

Ví dụ
02

2.在窗前。轩﹐窗槛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临轩

lín

xuān

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép