Bản dịch của từ 临风对月 trong tiếng Việt

临风对月

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临风对月 (Thành ngữ)

lín fēng duì yuè
01

Đối mặt gió mát và trăng sáng; miêu tả cảnh sắc thanh tịnh dễ gợi cảm xúc, suy tư lãng mạn

面对清风明月。形容所处景色极易引动思绪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临风对月

lín

fēng

duì

yuè

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
风世
风丝
风丝不透
对不起
对举
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép