Bản dịch của từ 临风玉树 trong tiếng Việt

临风玉树

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

临风玉树 (Tính từ)

lín fēng yù shù
01

Mô tả người phong độ, dáng vẻ tao nhã, phong nhã như cây ngọc trước gió (tuyệt đẹp, thu hút)

形容人风度潇洒,秀美多姿。同“玉树临风”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 临风玉树

lín

fēng

shù

Các từ liên quan

临下
临丧
临临
临书
临了
风世
风丝
风丝不透
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
临
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
臨, 𦣲, 𦣷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép