Bản dịch của từ 丸丸 trong tiếng Việt
丸丸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wán | ㄨㄢˊ | w | an | thanh sắc |
丸丸 (Danh từ)
【wán wán】
01
Thẳng thắn. ◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ Cảnh san; Tùng bách hoàn hoàn 陟彼景山; 松柏丸丸 (Thương tụng 商頌; Ân vũ 殷武) Leo lên núi Cảnh Sơn kia; Cây tùng cây bách mọc ngay thẳng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丸丸
wán
丸
Các từ liên quan
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
丸卵
丸墨
丸子
丸封
丸捍
丸擀
- Bính âm:
- 【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𠁽, 丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝴
汍
笂
䵥
刓
捖
芄
忨
䯈
𠁽
玩
顽
乔
𠂛
玍
𠃁
乒
乘
𠂔
𠀆
𠂧
𠂚
乏
𠂲
𠀄
才
工
𠂌
㐄
𠁽
㐉
𠔀
艹
劜
兀
也
丸子
鱼丸
药丸
睾丸
肉丸
贡丸
弹丸
丸药
丸丸
丸儿
