Bản dịch của từ 丸泥 trong tiếng Việt

丸泥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

丸泥 (Động từ)

wán ní
01

1.一粒泥丸。

Ví dụ
02

Một viên bùn (huyền thoại) dùng để bịt cửa, ẩn cư; tượng trưng cho việc từ giã thế tục, quy ẩn

2.汉刘向《列仙传.方回》:“方回者,尧时隐人也……为人所劫,闭之室中,从求道,回化而得去,更以方印掩封其户。时人言,得回一丸泥涂门户,终不可开。”后用为归隐的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một điểm/địa thế hiểm yếu, chốt phòng thủ kiên cố (nghĩa cổ: vị trí chặn giữ, nơi giữ đường hiểm trở)

3.汉王元说隗嚣以兵守函谷关东拒刘秀:“今天水完富,士马最强……元请以一丸泥为大王东封函谷关,此万世一时也。”见《后汉书.隗嚣传》。后用为守险拒敌的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhào nặn bùn; véo nặn đất sét thành cục/viên (ví dụ: trẻ con chơi bùn, nặn thành viên)

4.揉泥,团泥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丸泥

wán

Các từ liên quan

丸丸
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
丸
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
𠁽, 丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép