Bản dịch của từ 丸赤白 trong tiếng Việt
丸赤白
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wán | ㄨㄢˊ | w | an | thanh sắc |
丸赤白 (Danh từ)
【wán chì bái】
01
Một thứ nghi thức/biện pháp trá hình dùng để chọn người đi ám sát quan lại thời Hán: dùng ba viên bi màu (đỏ, đen, trắng) bốc thăm, người trúng viên đỏ giết võ lí, trúng đen giết văn lí, trúng trắng chịu làm người lập tang khi đồng bạn bị giết; về sau成语或典故指暗杀或以抽签决定生死的做法。
汉代长安少年谋杀官吏时,以三色弹丸抓阄,得红丸者杀武吏,得黑丸者杀文吏,得白丸者于同伴被杀时主丧事。事见《汉书.酷吏传.尹赏》。后为暗杀官吏的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丸赤白
wán
丸
chì
赤
bái
白
Các từ liên quan
丸丸
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
赤丸
赤乌
赤九
赤书
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
- Bính âm:
- 【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𠁽, 丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝴
汍
笂
䵥
刓
捖
芄
忨
䯈
𠁽
玩
顽
乔
𠂛
玍
𠃁
乒
乘
𠂔
𠀆
𠂧
𠂚
乏
𠂲
𠀄
才
工
𠂌
㐄
𠁽
㐉
𠔀
艹
劜
兀
也
丸子
鱼丸
药丸
睾丸
肉丸
贡丸
弹丸
丸药
丸丸
丸儿
