Bản dịch của từ 丹丘 trong tiếng Việt

丹丘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹丘 (Danh từ)

dān qiū
01

Danh từ riêng, chỉ tên địa danh hoặc tên riêng cổ, cũng viết là “丹邱”.

1.亦作“丹邱”。

Ví dụ
02

Nơi thần tiên cư ngụ trong truyền thuyết, vùng đất huyền thoại của các vị thần tiên.

2.传说中神仙所居之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹丘

dān

qiū

Các từ liên quan

丹丘生
丹东市
丹乌
丹书
丘井
丘亭
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép