Bản dịch của từ 丹书鐡契 trong tiếng Việt

丹书鐡契

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹书鐡契 (Danh từ)

dān shū tiě qì
01

Bút tích thề ước khắc/viết bằng mực đỏ (ở bảng/phiến bằng kim loại, ngọc), nghĩa là văn bản cam kết, giao ước quan trọng thời xưa

以朱砂书誓辞于铁色或墨色圭,璜玉版上,是古代君臣或大夫之间盟誓所用。。汉书.卷一.高帝纪下:「又与功臣剖符作誓,丹书铁契,金匮石室,藏之宗庙。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sắc phong, hứa ban lợi lộc bằng văn bản có giá trị vĩnh viễn (ví dụ: thưởng đất, chức tước) — sách bảo đảm không thể thay đổi (Hán Việt: 丹書鐵券, nghĩa tố chữ 'đan thư thiết khế')

亦作「丹书铁券」、「金书铁券」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹书鐡契

dān

shū

tiě

丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép