Bản dịch của từ 丹墨 trong tiếng Việt

丹墨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹墨 (Danh từ)

dān mò
01

Mực đỏ và mực đen dùng trong viết chữ và hiệu đính sách xưa

朱墨和黑墨。古人用于书写与点校书籍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹墨

dān

Các từ liên quan

丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép